Giới từ (15 Chuyên đề ôn thi Tiếng Anh Tốt nghiệp 2025)

Chuyên đề Giới từ có trong bộ 15 Chuyên đề ôn thi Tốt nghiệp Tiếng Anh năm 2025 đầy đủ lý thuyết và bài tập đa dạng có lời giải giúp học sinh có thêm tài liệu ôn tập cho bài thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh.

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp Anh 2025 Xem thử Đề Tiếng Anh theo đề tham khảo Xem thử Chuyên đề ôn thi Tốt nghiệp Tiếng Anh

Chỉ từ 350k mua trọn bộ 15 Chuyên đề ôn thi Tiếng Anh Tốt nghiệp 2025 theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết:

A – LÝ THUYẾT

Trong tiếng Anh, giới từ (prepositions) là một loại từ liên quan đến vị trí hoặc mối quan hệ giữa các thành phần trong câu. Giới từ thường đi kèm với danh từ, đại từ hoặc cụm từ, và chúng giúp mô tả vị trí, thời gian, mối quan hệ không gian, hoặc cách thức một sự việc xảy ra.

Các loại giới từ:

I. Giới từ chỉ thời gian (Prepositions of time)

Giới từ

Ví dụ

at: vào lúc (dùng trước thời gian ngắn: giờ, phút, giây,…)

at midnight, at dawn, at 7 o’clock, at the age of 18,…

in: vào (dùng trước thời gian dài: tháng, mùa, năm,…)

in July, in summer, in 1998,…

on: vào (dùng trước ngày, thứ trong tuần)

on Tuesday, on May 20th, on Saturday evening,…

before + V-ing: trước khi

before + mốc thời gian: trước

- Before leaving the house, make sure you have your keys.

- She always wakes up before sunrise.

after + mốc thời gian: sau khi

The results will be available after January 1st.

from…to/till/until: từ… đến/cho đến/cho đến khi

He worked on the project from January to/till/until March.

since + mốc thời gian: kể từ khi

- She has lived in this city since 2015.

- Since I moved to the city, I’ve made a lot of new friends.

for + khoảng thời gian: trong khoảng

I’ve been studying English for three years.

during + N/N phrase (không đi với mệnh đề): trong suốt

- The museum was crowded during the weekend.

- She traveled a lot during her summer vacation.

till/until + mốc thời gian: cho đến khi

He won’t be home till/until Friday.

* Lưu ý: Phân biệt một số cụm dễ nhầm lẫn:

‘in the end’ và ‘at the end’

- in the end: cuối cùng = finally (adv)

Ex: It was a challenging project, but in the end, we completed it successfully.

- at the end/beginning of + something

Ex: He introduced himself at the beginning of the presentation.

‘on time’ và ‘in time’

- on time: đúng giờ

Ex: The train is expected to arrive on time.

- in time: kịp lúc

Ex: She finished her project just in time before the deadline.

2. Giới từ chỉ nơi chốn (Prepositions of place)

Giới từ

Ví dụ

at + địa điểm cụ thể, xác định: ở

at work, at home, at school, at the airport,…

in + khu vực địa lý rộng lớn (đất nước, thành phố), một không gian hoặc vật dụng nào đó: ở

in the countryside, in the world, in London,…

in the kitchen, in a box,…

from: từ

He’s from England.

on, above, over: ở trên, bên trên, phía trên

- She placed the vase on the shelf.

- There are clouds above the mountains.

- The plane flew over the city.

under, below, beneath: dưới, ở dưới, bên dưới

- The dog dug a hole under the fence.

- The temperature dropped below freezing.

- The treasure was buried beneath the tree.

* Lưu ý: Phân biệt ‘arrive in’ và ‘arrive at’:

‘arrive in’ và ‘arrive at’

- arrive in + nơi chốn lớn như: quận, tỉnh, thành quốc, quốc gia,…

Ex: They arrived in London after a long flight.

- arrive at + nơi chốn nhỏ như: sân bay, nhà ga,…

Ex: The train is scheduled to arrive at the station in ten minutes.

3. Giới từ chỉ sự chuyển động (Prepositions of movement)

Giới từ

Ví dụ

from: từ (xuất phát từ một địa điểm nào đó)

I am coming from the office.

to: đến một nơi nào đó

They are planning to travel to Europe next summer.

away from: chỉ sự di chuyển hướng ra xa

He ran away from the barking dog.

across: qua, ngang qua, băng qua

She walked across the street to get to the café.

along: dọc theo

We cycled along the riverbank.

through: xuyên qua

He looked through the window to see the rain.

into: vào trong

They poured the milk into the glass.

onto: lên trên (bề mặt…)

The dog leaped onto the couch excitedly.

up: lên trên (vị trí cao hơn)

She climbed up the stairs to reach the second floor.

down: xuống dưới

They hiked down the mountain after reaching the summit.

out of: ra ngoài, ra khỏi

They ran out of the building when the fire alarm went off.

past: quá, qua

- She is past sixty.

- She walked past the library on her way home.

off: tách khỏi

Please take your shoes off before entering the house.

toward(s): về phía (chưa tới nơi đến)

She walked toward the park to enjoy the sunny weather.

* Lưu ý: Phân biệt một số từ dễ nhầm lẫn:

over: bao trùm lên

He placed the blanket over the couch to protect it.

through: được dùng để chỉ sự chuyển động trong không gian ba chiều, hoặc di chuyển từ chỗ này đến chỗ khác trong một môi trường nào đó được bao quanh: the forest, long glass,…

The tunnel goes through the mountain.

across: di chuyển từ bên này sang bên kia của một vật mà có các phía như: thành phố, sông, đường,…

The bridge spans across the river.

4. Giới từ chỉ mục đích (Prepositions of purpose)

Giới từ

Ví dụ

for + V-ing/N: để

- She went to the store for buying groceries.

- They use the projector for presentations.

to/ in order to/ so as to + V-inf: để

- They moved to the city to find better job opportunities.

- He took a day off in order to relax and recharge.

- He exercises regularly so as to maintain a healthy lifestyle.

5. Giới từ chỉ nguyên nhân (Prepositions of cause and reason)

Giới từ

Ví dụ

for/ because of/ owing to + N/NP: vì, bởi vì

- They received a reward for their bravery.

- The event was canceled because of the rain.

- They lost their funding owing to budget cuts.

through: vì

She succeeded through hard work and dedication.

6. Giới từ chỉ thể cách (Prepositions of manner)

Giới từ

Ví dụ

without: không có

She completed the project without any help.

with: với, bằng

She wrote the report with a pen, as she prefers handwriting over typing.

in: bằng

They communicated in English during the meeting.

by + N/V-ing: bằng cách

- They communicated by email to discuss the project.

- She improved her skills by practicing daily.

II. Mở rộng

1. Danh từ đi với giới từ

GIỚI TỪ ĐI SAU DANH TỪ

N + for

a cheque for + số tiền

tấm séc trị giá…

She wrote a cheque for $500 for her car repairs.

demand for

nhu cầu

The demand for skilled nurses has increased recently.

desire for

sự mong muốn, khao khát điều gì

She has a desire for adventure that drives her travels.

dislike for

ghét

His strong dislike for spicy food made him avoid the new restaurant.

estimate for

bản dự tính

The contractor gave an estimate for the kitchen remodel.

incentive for

khuyến khích, khích lệ, động viên

The bonus was an incentive for employees to reach their goals.

inspiration for

niềm say mê, nguồn cảm hứng

The book was his inspiration for writing a novel.

need for

nhu cầu

There is a need for better healthcare.

passion/love for

niềm say mê, yêu thích

Her love for books led her to become a librarian.

reason for

lý do

Her reason for leaving is personal.

request for

yêu cầu về việc gì

They submitted a request for additional funding.

room for

chỗ trống

Is there any room for me in the car?

thirst for

sự khao khát

The team showed a thirst for victory during the championship game.

N + in

an increase in

tăng

The study showed an increase in awareness about climate change.

a fall/drop/decrease in

giảm

There was a fall/drop/decrease in traffic accidents due to new regulations.

advance in

sự phát triển

The advance in renewable energy sources is promising for the future.

confidence in

sự tin tưởng

He has confidence in his team’s ability to succeed.

delay in

sự trì hoãn cái gì

The delay in scheduling the meeting caused confusion.

delight in/pleasure of

vui thích

- He took great delight in watching the sunset each evening.

- The pleasure of reading a good book is unmatched.

faith in

sự tin tưởng

Many people have faith in science to solve global issues.

interest in

sự quan tâm

There’s a renewed interest in traditional crafts among young people.

revolution in

cuộc cách mạng

The digital revolution in communication has transformed society.

rise in

tăng

A rise in unemployment rates concerns economists.

specialist in

chuyên gia

Dr. An is a specialist in pediatric cardiology.

trade in

sự buôn bán

The country is looking to increase trade in agricultural products.

trust in

sự tin cậy, tin tưởng

She has placed her trust in his judgment for this project.

truth in

tính xác thực

Finding the truth in rumors can be challenging.

N + of

a lot of

nhiều

She has a lot of experience in project management.

a number of

số lượng

There are a number of ways to solve this problem.

as a result of

là kết quả của

As a result of the heavy rainfall, the event was postponed.

cause of

nguyên nhân của

The cause of the accident was determined to be driver error.

danger of

nguy hiểm

The danger of ignoring safety protocols can lead to serious accidents.

for fear of

sợ

She stayed silent for fear of being judged.

on behalf of

thay mặt

He spoke on behalf of the entire team during the meeting.

photograph of

ảnh

The museum displayed a photograph of the historic event.

picture of

tranh

He showed me a picture of his recent vacation.

N + to

according to

theo, theo như

According to the weather report, it will rain tomorrow.

addiction to

thói nghiện cái gì

He struggled with an addiction to social media.

admission to

quyền được vào, được tham gia vào

She received admission to her dream university.

appeal to

lời kêu gọi ai

The police made an appeal to the public to remain calm.

answer to

câu trả lời/đáp án cho

She finally found the answer to the challenging math problem.

attitude to/toward

thái độ đối với

Her attitude to the project is positive.

clue to

đầu mối, manh mối cho

The detective found a clue to the mystery.

cruelty to

độc ác đối với

There is a campaign against cruelty to children.

devotion to

cống hiến cho

Her devotion to her work is admirable.

(do/cause) damage to (sth)

gây thiệt hại cho

Careless driving can do damage to the environment.

guide to

hướng dẫn cái gì

This book is a guide to healthy eating.

introduction to

trải nghiệm đầu tiên, giới thiệu về

This course offers an introduction to psychology.

invitation to

lời mời tới

She received an invitation to attend the annual conference.

key to

giải pháp cho, chìa khóa để

Trust is the key to a strong relationship.

(make a) contribution to

đóng góp vào

Her research will make a significant contribution to science.

owing to

nhờ có, vì

He missed class owing to illness.

(pay) attention to

quan tâm, chú ý đến

She always pays attention to the details when working on a project.

reaction to

phản ứng với

His reaction to the news was one of complete surprise.

reply to

đáp lại

Please give a prompt reply to the invitation.

thanks to

nhờ vào, nhờ có

Thanks to her hard work, the project was a success.

with a view to

với mục đích gì

She saved money with a view to buying a house.

N + with…/between…

a relationship/a connection/contact with…

mối quan hệ/sự kết nối/liên lạc với…

He established a valuable connection with several industry leaders at the conference.

a relationship/a connection/a difference between two things or people

mối quan hệ/sự kết nối/liên lạc giữa 2 vật hoặc 2 người

The relationship between diet and health has been widely studied.

................................

................................

................................

Xem thử Đề thi Tốt nghiệp Anh 2025 Xem thử Đề Tiếng Anh theo đề tham khảo Xem thử Chuyên đề ôn thi Tốt nghiệp Tiếng Anh

Xem thêm các chuyên đề ôn thi tốt nghiệp THPT môn Tiếng Anh năm 2025 có đáp án hay khác:


Giải bài tập lớp 12 sách mới các môn học