Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tí teo (đầy đủ nhất)

Bài viết từ đồng nghĩa & từ trái nghĩa với từ Tí teo chi tiết nhất đầy đủ ý nghĩa và cách đặt câu giúp học sinh Tiểu học phong phú thêm vốn từ vựng từ đó học tốt môn Tiếng Việt.

1. Nghĩa của từ “Tí teo”

 

Tí teo

Từ loại

Nghĩa của từ

Tính từ

có kích thước, số lượng, phạm vi hoặc giá trị ý nghĩa không đáng kể hay so kém hơn với phần lớn những cái khác cùng loại.

2. Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa của từ “Tí teo”

- Từ đồng nghĩa của từ “tí teo” là: nhỏ, bé, bé tí, nhỏ xíu, nhỏ tí, chật hẹp

- Từ trái nghĩa của từ “tí teo” là: to lớn, hoành tráng, đoành đoàng

3. Đặt câu với từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa của từ “Tí teo”

- Đặt câu với từ “tí teo”:

+ Em bé tí teo đang chạy lon ton trong sân.

+ Cái cặp này bé tí teo, thật thuận tiện để mang đi du lịch.

- Đặt câu với từ đồng nghĩa của từ “tí teo”:

+ Bàn tay của cô ấy bé nhỏ xinh xinh.

+ Sự chật hẹp của căn nhà này khiến tôi không thể chịu nổi.

- Đặt câu với từ trái nghĩa của từ “tí teo”:

+ Anh trai tôi là người có thân hình to lớn.

+ Đám cưới của cô ấy được tổ chức ở khách sạn, rất hoành tráng.

+ Bố tôi mới mua một bộ bàn ghế sofa to đoành đoàng đặt giữa phòng khách.

Định nghĩa từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa

- Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

Xem thêm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa hay khác:


Đề thi, giáo án các lớp các môn học