Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Tìm tòi (đầy đủ nhất)

Bài viết từ đồng nghĩa & từ trái nghĩa với từ Tìm tòi chi tiết nhất đầy đủ ý nghĩa và cách đặt câu giúp học sinh Tiểu học phong phú thêm vốn từ vựng từ đó học tốt môn Tiếng Việt.

1. Nghĩa của từ “Tìm tòi”

 

Tìm tòi

Từ loại

Nghĩa của từ

Động từ

tìm kiếm một cách tỉ mỉ, kiên nhẫn để thấy ra, nghĩ ra.

2. Từ đồng nghĩa của từ “Tìm tòi”

- Từ đồng nghĩa của từ “tìm tòi” là: tìm kiếm, tìm hiểu, nghiên cứu, khám phá, tra cứu

3. Đặt câu với từ đồng nghĩa của từ “Tìm tòi”

- Đặt câu với từ “tìm tòi”:

+ Hoàng Anh rất hay tìm tòi những điều thú vị về cuộc sống.

- Đặt câu với từ đồng nghĩa của từ “tìm tòi”:

+ Em đang tìm kiếm một cuốn sách hay để đọc vào cuối tuần này

+ Nhóm nghiên cứu đang làm việc chăm chỉ để phát triển một phương pháp mới trong y học.

+ Chị ấy luôn hỏi han sức khỏe của tôi mỗi khi gặp mặt, thật sự rất quan tâm.

Định nghĩa từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa

- Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

Xem thêm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa hay khác:


Đề thi, giáo án các lớp các môn học