Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Thanh bình (đầy đủ nhất)

Bài viết từ đồng nghĩa & từ trái nghĩa với từ Thanh bình chi tiết nhất đầy đủ ý nghĩa và cách đặt câu giúp học sinh Tiểu học phong phú thêm vốn từ vựng từ đó học tốt môn Tiếng Việt.

1. Nghĩa của từ “Thanh bình”

 

Thanh bình

Từ loại

Nghĩa của từ

Tính từ

(đời sống chung) yên vui trong cảnh hoà bình.

2. Từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa của từ “Thanh bình”

- Từ đồng nghĩa của từ “thanh bình” là: thái bình, yên bình 

- Từ trái nghĩa của từ “thanh bình” là: náo động, sôi nổi, xôn xao, bất ổn

3. Đặt câu với từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa của từ “Thanh bình”

- Đặt câu với từ “thanh bình”:

+ Cuộc sống ở quê thật thanh bình.

- Đặt câu với từ đồng nghĩa của từ “thanh bình”:

+ Em yêu quê hương em bởi sự thanh bình và êm ả.

+ Làng quê e rất bình yên.

- Đặt câu với từ trái nghĩa của từ “thanh bình”:

+ Cả trường bỗng trở nên tĩnh lặng,vài học sinh đang náo động giờ đây cũng trở nên im thít.

+ Cô giáo luôn muốn chúng tớ học tập sôi nổi.

+ Cả trường xôn xao về thành tích học tập của đội tuyển học sinh giỏi toàn của trường.

Định nghĩa từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa

- Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

Xem thêm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa hay khác:


Đề thi, giáo án các lớp các môn học