Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Ngũ (đầy đủ nhất)

Bài viết từ đồng nghĩa & từ trái nghĩa với từ Ngũ chi tiết nhất đầy đủ ý nghĩa và cách đặt câu giúp học sinh Tiểu học phong phú thêm vốn từ vựng từ đó học tốt môn Tiếng Việt.

1. Nghĩa của từ “Ngũ”

 

Ngũ

Từ loại

Nghĩa của từ

năm

từ chỉ số năm (ghi bằng 5).

2. Từ đồng nghĩa của từ “Ngũ”

- Từ đồng nghĩa của từ “ngũ” là: năm

3. Đặt câu với từ đồng nghĩa của từ “Ngũ”

- Đặt câu với từ “ngũ”:

+ Mẹ em bày mâm ngũ quả rất đẹp.

- Đặt câu với từ đồng nghĩa của từ “ngũ”:

+ Gia đình em có năm người.

+ Một bàn tay có năm ngón tay.

+ Hôm qua là thứ Năm.

Định nghĩa từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa

- Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.

- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.

Xem thêm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa hay khác:


Đề thi, giáo án các lớp các môn học