Từ láy Bẽ bàng. Đặt câu với từ láy Bẽ bàng (hay nhất)
Bài viết từ láy Bẽ bàng chi tiết nhất đầy đủ ý nghĩa, từ loại và cách đặt câu giúp học sinh Tiểu học phong phú thêm vốn từ vựng từ đó học tốt môn Tiếng Việt.
1. Từ láy Bẽ bàng: từ loại, nghĩa của từ
Bẽ bàng (Từ láy âm đầu) |
Từ loại |
Nghĩa của từ |
Tính từ |
- Chỉ cảm giác xấu hổ, buồn tủi vì cảm thấy bị người ta chê cười, bị rơi vào hoàn cảnh éo le. |
2. Đặt 5 câu với từ láy Bẽ bàng
* Đặt 05 câu với từ láy “Bẽ bàng”:
- Khi bị phát hiện những bí mật xấu xa, anh ấy cảm thấy vô cùng bẽ bàng.
- Cô gái trở về quê hương với cảm giác bẽ bàng, ái ngại.
- Cô ấy bẽ bàng khi bị chê bai ngay giữa cuộc họp.
- Cậu ta bẽ bàng khi nhận ra mình bị lừa dối trong suốt thời gian qua.
- Khi lỡ miệng nói ra những điều sai, tôi thấy bẽ bàng và hối hận vô cùng.
Xem thêm các từ láy hay khác:
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)