Từ láy Bè bè. Đặt câu với từ láy Bè bè (hay nhất)
Bài viết từ láy Bè bè chi tiết nhất đầy đủ ý nghĩa, từ loại và cách đặt câu giúp học sinh Tiểu học phong phú thêm vốn từ vựng từ đó học tốt môn Tiếng Việt.
1. Từ láy Bè bè: từ loại, nghĩa của từ
Bè bè (Từ láy toàn phần) |
Từ loại |
Nghĩa của từ |
Tính từ |
- Ý nói bề ngang rộng quá mức bình thường, làm mất cân đối, khó coi. |
2. Đặt 5 câu với từ láy Bè bè
* Đặt 05 câu với từ láy “Bè bè”:
- Bàn chân Nam bè bè.
- Chiếc bàn bè bè không phù hợp với không gian nhỏ của căn phòng.
- Chiếc áo rộng bè bè khiến tôi mất tự tin.
- Chiếc lá cây to và bè bè, che phủ hết tầm mắt.
- Chiếc ống quần bè bè khiến cô ấy đi lại mất tự tin.
Xem thêm các từ láy hay khác:
Đề thi, giáo án các lớp các môn học
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)