Từ láy Bảng lảng. Đặt câu với từ láy Bảng lảng (hay nhất)
Bài viết từ láy Bảng lảng chi tiết nhất đầy đủ ý nghĩa, từ loại và cách đặt câu giúp học sinh Tiểu học phong phú thêm vốn từ vựng từ đó học tốt môn Tiếng Việt.
1. Từ láy Bảng lảng: từ loại, nghĩa của từ
Bảng lảng (Từ láy vần) |
Từ loại |
Nghĩa của từ |
Tính từ |
- Nghĩa 1: chỉ (ánh sáng) lờ mờ, chập chờn, không rõ nét. - Nghĩa 2: Ý chỉ vẻ thờ ơ, hờ hững hay vô tâm với việc xảy ra quanh mình. |
2. Đặt 5 câu với từ láy Bảng lảng
* Đặt 05 câu với từ láy “Bảng lảng”:
- Nghĩa 1: Trời chiều bảng lảng bóng hoàng hôn.
- Nghĩa 1: Lửa trong lò cháy bảng lảng, ánh sáng nhạt dần.
- Nghĩa 1: Ánh trăng bảng lảng xuyên qua những đám mây.
- Nghĩa 2: Cứ nhắc đến chuyện lấy vợ là anh ấy lại bảng lảng đi chỗ khác.
- Nghĩa 2: Cậu ta suốt ngày bảng lảng, không chú tâm vào công việc.
Xem thêm các từ láy hay khác:
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)