Từ láy Bạng nhạng. Đặt câu với từ láy Bạng nhạng (hay nhất)
Bài viết từ láy Bạng nhạng chi tiết nhất đầy đủ ý nghĩa, từ loại và cách đặt câu giúp học sinh Tiểu học phong phú thêm vốn từ vựng từ đó học tốt môn Tiếng Việt.
1. Từ láy Bạng nhạng: từ loại, nghĩa của từ
Bạng nhạng (Từ láy vần) |
Từ loại |
Nghĩa của từ |
Tính từ |
- Chỉ (thịt) nhẽo và dai, không có nạc. |
2. Đặt 5 câu với từ láy Bạng nhạng
* Đặt 05 câu với từ láy “Bạng nhạng”:
- Những miếng thịt bạng nhạng khiến bữa ăn kém hấp dẫn.
- Miếng thịt gà này bạng nhạng, nhai mãi mà không thấy mềm.
- Món thịt bò trong tô phở bạng nhạng, không có chút nạc nào.
- Miếng thịt bạng nhạng, không còn độ mềm mà đã bị khô và dai.
- Cô ấy không thích ăn miếng thịt này vì nó quá bạng nhạng, không ngon.
Xem thêm các từ láy hay khác:
Đề thi, giáo án các lớp các môn học
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)