Từ láy Bì bạch. Đặt câu với từ láy Bì bạch (hay nhất)

Bài viết từ láy Bì bạch chi tiết nhất đầy đủ ý nghĩa, từ loại và cách đặt câu giúp học sinh Tiểu học phong phú thêm vốn từ vựng từ đó học tốt môn Tiếng Việt.

1. Từ láy Bì bạch: từ loại, nghĩa của từ

Bì bạch

(Từ láy âm đầu)

Từ loại

Nghĩa của từ

Tính từ

- Nghĩa 1: Chỉ tiếng vỗ nhẹ vào vật mềm, không đều nhau, phát ra liên tiếp.

- Nghĩa 2: Miêu tả dáng đi, chạy một cách chậm chạp, nặng nề.

2. Đặt 5 câu với từ láy Bì bạch

* Đặt 05 câu với từ láy “Bì bạch”:  

- Nghĩa 1: Ông vừa kể chuyện vừa vỗ đùi bì bạch khoái chí.

- Nghĩa 1: Tiếng mưa bì bạch ngoài hiên làm tôi tỉnh giấc.

- Nghĩa 2: Đàn ngỗng bì bạch ngoài vườn.

- Nghĩa 2: Cậu ta chạy bì bạch về phía lễ hội.

- Nghĩa 2: Sau một ngày dài, Hoa bì bạch trở về nhà.

Xem thêm các từ láy hay khác:


Đề thi, giáo án các lớp các môn học