Từ láy Bé bỏng. Đặt câu với từ láy Bé bỏng (hay nhất)

Bài viết từ láy Bé bỏng chi tiết nhất đầy đủ ý nghĩa, từ loại và cách đặt câu giúp học sinh Tiểu học phong phú thêm vốn từ vựng từ đó học tốt môn Tiếng Việt.

1. Từ láy Bé bỏng: từ loại, nghĩa của từ

Bé bỏng

(Từ láy âm đầu)

Từ loại

Nghĩa của từ

Tính từ

- Bé bỏng và non nớt gây cảm giác đáng thương.

2. Đặt 5 câu với từ láy Bé bỏng

* Đặt 05 câu với từ láy “Bé bỏng”:  

- Những chú chim non bé bỏng nằm yên trong tổ.

- Chị ôm đứa con bé bỏng vào lòng.

- Dù đã khôn lớn nhưng tôi vẫn là đứa con bé bỏng của cha mẹ.

- Đứa em gái bé bỏng và dễ thương của tôi đã khôn lớn.

- Còn bé bỏng gì nữa mà nũng nịu?

Xem thêm các từ láy hay khác:


Đề thi, giáo án các lớp các môn học