Từ láy Bập bẹ. Đặt câu với từ láy Bập bẹ (hay nhất)
Bài viết từ láy Bập bẹ chi tiết nhất đầy đủ ý nghĩa, từ loại và cách đặt câu giúp học sinh Tiểu học phong phú thêm vốn từ vựng từ đó học tốt môn Tiếng Việt.
1. Từ láy Bập bẹ: từ loại, nghĩa của từ
Bập bẹ (Từ láy âm đầu) |
Từ loại |
Nghĩa của từ |
Tính từ |
- Mô tả việc nói hoặc đọc một cách khó khăn và chưa rõ ràng, thường vì mới học nói, mới biết một ít. |
2. Đặt 5 câu với từ láy Bập bẹ
* Đặt 05 câu với từ láy “Bập bẹ”:
- Em bé nói chuyện bập bẹ.
- Bé An đang bập bẹ tập nói.
- Tôi nói bập bẹ được vài chữ Tiếng Anh.
- Em bé bập bẹ gọi mẹ trong khi chơi đùa với đồ chơi.
- Chỉ mới bập bẹ vài câu, nhưng Tú đã khiến ông bà vui mừng.
Xem thêm các từ láy hay khác:
Đề thi, giáo án các lớp các môn học
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)