Từ láy Bành bạnh. Đặt câu với từ láy Bành bạnh (hay nhất)
Bài viết từ láy Bành bạnh chi tiết nhất đầy đủ ý nghĩa, từ loại và cách đặt câu giúp học sinh Tiểu học phong phú thêm vốn từ vựng từ đó học tốt môn Tiếng Việt.
1. Từ láy Bành bạnh: từ loại, nghĩa của từ
Bành bạnh (Từ láy vần) |
Từ loại |
Nghĩa của từ |
Tính từ |
- Có kích thước, bề mặt rộng, to bè, trông thô, mất cân đối (thường nói về mặt, cằm...). |
2. Đặt 5 câu với từ láy Bành bạnh
* Đặt 05 câu với từ láy “Bành bạnh”:
- Mặt của người đó bành bạnh, không hài hòa.
- Mỗi lần cười, cái mặt bành bạnh của anh ấy lại làm mọi người chú ý.
- Bàn tay anh ta to và bành bạnh, làm mọi việc đều trông có vẻ vụng về.
- Anh ta sở hữu khuôn mặt bành bạnh, khiến vẻ ngoài trở nên hơi thô kệch.
- Cô ấy có chiếc cằm bành bạnh, trông rất thô và không cân đối với khuôn mặt.
Xem thêm các từ láy hay khác:
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)