Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với Lèn (đầy đủ nhất)
Bài viết từ đồng nghĩa & từ trái nghĩa với từ Lèn chi tiết nhất đầy đủ ý nghĩa và cách đặt câu giúp học sinh Tiểu học phong phú thêm vốn từ vựng từ đó học tốt môn Tiếng Việt.
1. Nghĩa của từ “Lèn”
Lèn |
Từ loại |
Nghĩa của từ |
Động từ |
hành động cố nhét thêm vào mặc dù đã chặt, đã chật |
2. Từ đồng nghĩa của từ “Lèn”
- Từ đồng nghĩa của từ “lèn” là: ấn, chặn, đè, nén
3. Đặt câu với từ đồng nghĩa của từ “Lèn”
- Đặt câu với từ “lèn”:
+ Khi muối dưa chúng ta cần lèn dưa thật chặt.
- Đặt câu với từ đồng nghĩa của từ “lèn”:
+ Chặn cửa lại kẻo gió đập cửa.
+ Cây xà cừ bị đổ trong cơn bão đã đè lên mái nhà, gây hư hỏng nặng.
+ Chị ấy cố gắng nén tiếng khóc khi nghe tin buồn.
Định nghĩa từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa
- Từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau.
- Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau.
Xem thêm từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa hay khác:
- Đề thi lớp 1 (các môn học)
- Đề thi lớp 2 (các môn học)
- Đề thi lớp 3 (các môn học)
- Đề thi lớp 4 (các môn học)
- Đề thi lớp 5 (các môn học)
- Đề thi lớp 6 (các môn học)
- Đề thi lớp 7 (các môn học)
- Đề thi lớp 8 (các môn học)
- Đề thi lớp 9 (các môn học)
- Đề thi lớp 10 (các môn học)
- Đề thi lớp 11 (các môn học)
- Đề thi lớp 12 (các môn học)
- Giáo án lớp 1 (các môn học)
- Giáo án lớp 2 (các môn học)
- Giáo án lớp 3 (các môn học)
- Giáo án lớp 4 (các môn học)
- Giáo án lớp 5 (các môn học)
- Giáo án lớp 6 (các môn học)
- Giáo án lớp 7 (các môn học)
- Giáo án lớp 8 (các môn học)
- Giáo án lớp 9 (các môn học)
- Giáo án lớp 10 (các môn học)
- Giáo án lớp 11 (các môn học)
- Giáo án lớp 12 (các môn học)