Đề cương ôn tập Học kì 2 Toán 9 Cánh diều



Bộ đề cương ôn tập Học kì 2 Toán 9 Cánh diều với bài tập trắc nghiệm, tự luận đa dạng có lời giải chi tiết giúp học sinh nắm vững được kiến thức cần ôn tập để đạt điểm cao trong bài thi Toán 9 Học kì 2.

Xem thử

Chỉ từ 80k mua trọn bộ đề cương ôn tập Toán 9 Học kì 2 Cánh diều theo cấu trúc mới bản word có lời giải chi tiết, trình bày đẹp mắt, dễ dàng chỉnh sửa:

PHẦN I. TÓM TẮT NỘI DUNG KIẾN THỨC

A. Thống kê và xác suất

Chương VI. Một số yếu tố thống kê và xác suất

– Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ

– Tần số. Tần số tương đối

– Tần số ghép nhóm. Tần số tương đối ghép nhóm

– Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu. Xác suất của biến cố.

B. Đại số

Chương VII. Hàm số y = ax2 (a ≠ 0). Phương trình bậc hai một ẩn

– Hàm số y = ax2 (a ≠ 0)

– Phương trình bậc hai một ẩn

– Định lí Viète

C. Hình học

Chương VIII. Tứ giác nội tiếp. Đa giác đều

– Đường tròn ngoại tiếp tam giác. Đường tròn nội tiếp tam giác

– Tứ giác nội tiếp đường tròn

Chương IX. Đa giác đều

– Đa giác đều

– Phép quay

Chương X. Hình học trực quan

– Hình trụ

– Hình nón

– Hình cầu

PHẦN II. MỘT SỐ CÂU HỎI, BÀI TẬP THAM KHẢO

A. Bài tập trắc nghiệm

1. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn

Khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng duy nhất

Câu 1. Biểu đồ tần số dạng cột là

A. biểu đồ đoạn thẳng với trục ngang biểu diễn tần số.

B. biểu đồ cột với trục ngang biểu diễn tần số.

C. biểu đồ đoạn thẳng với trục đứng biểu diễn tần số.

D. biểu đồ cột với trục đứng biểu diễn tần số.

Câu 2. Công thức tính giá trị đại diện của nhóm ai;ai+1

A. xi=ai+1ai.

B. xi=ai+1+ai.

C. xi=ai+ai+12.

D. xi=aiai+12.

Câu 3. Số tiền (đơn vị: triệu đồng) chi tiêu cho tiền học phí trong một tháng của 20 hộ gia đình được thống kê ở biểu đồ sau:

Đề cương ôn tập Học kì 2 Toán 9 Cánh diều

Số tiền chi tiêu cho tiền học phí trong một tháng từ 1 đến dưới 2 triệu đồng chiếm bao nhiêu phần trăm?

A. 26%.

B. 15%.

C. 35,7%.

D. 23,3%.

Câu 4. Gieo một con xúc xắc 50 lần cho kết quả như sau:

Số chấm xuất hiện

1

2

3

4

5

6

Tần số

8

7

?

8

6

11

Tần số xuất hiện mặt 3 chấm là

A. 9.

B. 10.

C. 11.

D. 12.

Câu 5. Lương của các công nhân một nhà máy được cho trong bảng sau:

Lương ( triệu đồng)

[5; 7)

[7; 9)

[9; 11)

[11; 13)

[13; 15)

Tần số tương đối

20

50

70

40

20

Để vẽ biểu đồ tần số tương đối ghép nhóm dạng đoạn thẳng, ta dùng giá trị nào đại diện cho nhóm số liệu [9; 11)?

A. 9.

B. 10.

C. 10,5.

D. 11.

Câu 6. Cho bảng tần số tương đối sau về các loại sách trong tủ sách thư viện một trường học. Biết số sách tham khảo bằng số sách giáo khoa và sách giáo khoa có 140 cuốn.

Loại sách

Sách tham khảo

Sách giáo khoa

Sách truyện

Các loại sách khác

Tần số tương đối

...

...

40%

4%

Hãy cho biết trong tủ sách trường học đó có tất cả bao nhiêu cuốn sách các loại?

A. 140.

B. 28.

C. 500.

D. 56.

Câu 7. Thời gian hoàn thành một bài kiểm tra trực tuyến của một số học sinh (đơn vị: phút) được biểu diễn ở biểu đồ sau:

Đề cương ôn tập Học kì 2 Toán 9 Cánh diều

Đa số học sinh hoàn thành bài kiểm tra trực tuyến trong khoảng thời gian nào?

A. Từ 10 đến dưới 12 phút.

B. Từ 12 đến dưới 14 phút.

C. Từ 14 đến dưới 16 phút.

D. Từ 16 đến dưới 18 phút.

Câu 8. Trên giá có một quyển sách Ngữ văn, một quyển sách Mỹ thuật và một quyển sách Công nghệ. Bạn Hà và bạn Thủy lần lượt lấy ra ngẫu nhiên một quyển sách từ giá. Số phần tử của không gian mẫu phép thử là

A. 3.

B. 4.

C. 5.

D. 6.

Câu 9. Trên mặt phẳng cho năm điểm phân biệt A, B, C, D, E, trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Hai điểm A, B được tô màu đỏ, ba điểm C, D, E được tô màu xanh. Bạn Châu chọn ra ngẫu nhiên một điểm tô màu đỏ và một điểm tô màu xanh (trong năm điểm đó) để nối thành một đoạn thẳng. Số kết quả có thể xảy ra là

A. 5.

B. 6.

C. 7.

D. 8.

Câu 10.Tung đồng xu 32 lần liên tiếp, có 18 lần xuất hiện mặt sấp thì xác xuất thực nghiệm xuất hiện mặt ngửa là

A. 1832.

B. 716.

C. 1232.

D. 38.

................................

................................

................................

B. Bài tập tự luận

1. Xác suất và thống kê

Dạng 1. Lập bảng tần số và biểu đồ tần số, tần số tương đối, tần số tương đối ghép nhóm

Bài 1. Cho hai hàm số y=32x2 và y = −x2.

a) Vẽ đồ thị của hai hàm số này trên cùng một mặt phẳng tọa độ.

b) Tìm điểm A thuộc đồ thị, điểm B thuộc đồ thị y = −x2. Biết rằng A và B đều có hoành độ x=32.

Bài 2. Cho hàm số y = (m + 1)x2 và y = 2x – 1.

a) Tìm m để đồ thị hai hàm số cắt nhau tại điểm A có hoành độ bằng 2.

b) Vẽ đồ thị hàm số y = (m + 1)x2 với m vừa tìm được ở câu a).

Bài 3. Cho hàm số y=12x2.

a) Vẽ đồ thị (P) của hàm số đã cho.

b) Trên (P) lấy hai điểm A, B có hoành độ lần lượt −2 và 1.

Viết phương trình đường thẳng AB.

Bài 4. Cho hàm số y=14x2 có đồ thị (P) và đường thả̉ng (d): y = 12x + 2.

a) Vẽ (P) và (d) trên cùng một hệ trục tọa dộ.

b) Tìm tọa độ giao điểm của (P) và (d) bằng phép tính.

c) Tìm phương trình đường thẳng (d') song song với (d) và cắt (P) tại điểm A có hoành độ bằng 2.

Dạng 2. Giải phương trình bậc hai một ẩn

Bài 5. Giải các phương trình sau:

a) 2x2 - 5x + 2 = 0.

b) 9x2 - 30x + 225 = 0.

c) 5x225x + 1 = 0.

d) x21+2x+2=0.

e) x223x - 6 = 0.

................................

................................

................................

Xem thử

Xem thêm đề cương ôn tập Toán 9 Chân trời sáng tạo hay khác:




Đề thi, giáo án lớp 9 sách mới các môn học