SBT Tiếng Anh 11 trang 54 Unit 6 Speaking - Friends Global



Với giải SBT Tiếng Anh 11 trang 54 Unit 6 Speaking trong Unit 6: High flyers sách Tiếng Anh 11 Friends Global hay nhất, chi tiết sẽ giúp học sinh lớp 11 làm bài tập trong sách bài tập Tiếng Anh 11.

1 (trang 54 SBT Tiếng Anh 11 Friends Global): Listen to a teenage boy enquiring about a job. Complete the information. (Hãy lắng nghe một cậu thiếu niên hỏi về công việc. Hoàn tất thông tin)

Job: A or B?

Responsibilities:

Salary:

Hours:

Accommodation included?

Đáp án:

Job: A or B? A – fruit picking

Responsibilities:

1 pick apples

2 put them in boxes

Salary: £8 p/h

Hours: 7 a.m.–4 p.m

Accommodation included? NO

Giải thích:

Bài nghe

Boy: I’m ringing to enquire about the job of fruit-picker,  which I saw advertised on your website. Could I possibly ask  you some questions about it?

Manager: Certainly. What would you like to know?

Boy: Well, first of all, may I ask what the responsibilities are?

Manager: That’s an easy question to answer. You have to pick  apples. And then you put them into boxes.

Boy: I see. Another thing I wanted to know is, how much do  you pay?

Manager: We pay quite well. It’s £8 an hour. Your total salary  depends on how many hours you work, of course.

Boy: Speaking of hours, what time would I start work? And  what time would I finish?

Manager: We start early, at seven in the morning and finish at four  in the afternoon.

Boy: Moving on to the question of accommodation, do you  provide your workers with anywhere to stay, or do we have to find our own accommodation?

Manager: No we don’t provide accommodation, I’m afraid, but there is a large hostel near the farm.

Boy: OK, thanks very much for your help. I’ll have a think about it and get back to you.

Manager: You’re welcome. Bye now.

Boy: Goodbye.

Hướng dẫn dịch:

Công việc: A hay B? A – hái trái cây

Trách nhiệm:

1 hái táo

2 đặt chúng vào hộp

Mức lương: 8 bảng/giờ

Giờ làm việc: 7 giờ sáng – 4 giờ chiều

Bao gồm chỗ ở? KHÔNG

2 (trang 54 SBT Tiếng Anh 11 Friends Global): Complete the Speaking Strategy with the words below. (Hoàn thành Chiến lược Nói với các từ bên dưới.)

ask      question         reminds          something      speaking         thing

Speaking Strategy

Make sure that you refer to all four points in the task. You may need to move the conversation on in order to cover all four topics. Use phrases like:

Moving on to the (1) ____ of …

Another (2) ____ I wanted to ask / know is …

(3) ____ else I'd like to talk about is...

Could I possibly (4) ___ you about ..?

(5) ____ of X (if X has been mentioned) O

That (6)____ me, ... (if there is a link with something you want to say or ask)

Đáp án:

1. question

2. thing

3. Something

4. ask

5. Speaking

6. reminds

Giải thích:

ask (v): hỏi

question (n): câu hỏi

reminds (v): nhắc nhở

something (n): thứ gì đó

speaking (v): nói

thing (n): điều

Hướng dẫn dịch:

Chiến lược nói

Hãy chắc chắn rằng bạn đề cập đến tất cả bốn điểm trong nhiệm vụ. Bạn có thể cần tiếp tục cuộc trò chuyện để đề cập đến cả bốn chủ đề. Sử dụng các cụm từ như:

Chuyển sang câu hỏi đầu tiên của …

Điều nữa tôi muốn hỏi/biết là …

Một điều khác tôi muốn nói đến là …

Tôi có thể hỏi bạn về… được không?

Nói về X (nếu X đã được nhắc đến)

Điều đó gợi nhắc tôi nhớ,… (nếu có liên kết với điều gì đó bạn muốn nói hoặc hỏi)

3 (trang 54 SBT Tiếng Anh 11 Friends Global): Listen again. Tick the phrases in the Speaking Strategy that the interviewee uses. (Lắng nghe một lần nữa. Đánh dấu vào các cụm từ trong Chiến lược nói mà người được phỏng vấn sử dụng)

Đáp án:

Moving on to the question of …, ☑

Another thing I wanted to ask / know is …☑

Could I possibly ask you about … ?, ☑

Speaking of … ☑

Giải thích:

Nghe và đánh dấu.

Hướng dẫn dịch:

Chuyển sang câu hỏi về …,

Một điều nữa tôi muốn hỏi/biết là …

Tôi có thể hỏi bạn về … ?,

Nói đến …

4 (trang 54 SBT Tiếng Anh 11 Friends Global): Match 1-5 with a-e to make the start of indirect questions (Nối 1-5 với a-e để bắt đầu câu hỏi gián tiếp)

1. Could you                         a. I ask...

2. I'd be                                  b. tell me ...

3. I'd like                                c. interested to know...

4. May                                    d. wondering

5. I was                                   e. to know

Đáp án:

1 – b

2 – c

3 – e

4 – a

5 – d

Giải thích:

1. Could you tell me …

2. I'd be interested to know …

3. I'd like to know …

4. May I ask …

5. I was wondering …

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn có thể cho tôi biết…

2. Tôi muốn biết…

3. Tôi muốn biết…

4. Cho tôi hỏi…

5. Tôi đang thắc mắc…

5 (trang 54 SBT Tiếng Anh 11 Friends Global): Listen to a teenage girl enquiring about a job. Complete the information. (Hãy lắng nghe một cô gái tuổi teen hỏi về công việc. Hoàn tất thông tin)

Job:

Responsibilities:

Salary:

Travel expenses included?

Đáp án:

1. hotel receptionist

2. checking guests in

3. checking guests out

4. answering the phone

5. £250 for a 35-hour week

6. No

Giải thích:

Bài nghe

Receptionist: Hello. King Edward Hotel. Can I help you?

Girl: Yes, I’m ringing about the job of hotel receptionist.

Receptionist: I’ll put you through to the manager. Hold the line, please.

Manager: Hello, can I help you?

Girl: Yes, I’m calling about the post of hotel receptionist and I was wondering if I could ask you some questions.

Manager: Sure. What would you like to know?

Girl: Well, first of all, may I ask what the job involves?

Manager: The main responsibilities are checking guests in, checking guests out, and answering the phone.

Girl: OK. I’d be interested to know what experience is required.

Manager: Yes, ideally we want someone who has experience of working in a hotel, and has dealt with guests.

Girl: Well, I worked in a hotel in my hometown for three months last summer.

Manager: That sounds ideal. And knowledge of French or Spanish would be an advantage.

Girl: I speak a bit of French.

Manager: That’s good. You also need to be polite and hard-working, and very patient when dealing with the guests.

Girl: Yes, I’m sure I can do that. Moving on to the question of pay, I’d like to know what the salary is.

Manager: The salary is £250 for a 35-hour week.

Girl: And are travel expenses included?

Manager: No, they aren’t.

Girl: I see. Thank you.

Manager: Well, we’re interviewing next week. If you are still interested, please fill in the application online, and we’ll contact you.

Hướng dẫn dịch:

Công việc: nhân viên lễ tân khách sạn

Trách nhiệm:

- đón khách vào

- đón khách ra về

- trả lời điện thoại

Mức lương: 5 £250 cho một tuần 35 giờ

Bao gồm chi phí đi lại? Không

6 (trang 54 SBT Tiếng Anh 11 Friends Global): Listen again. Complete the indirect questions with phrases from exercise 4. (Lắng nghe một lần nữa. Hoàn thành các câu hỏi gián tiếp với các cụm từ trong bài tập 4)

1. _____ if l could ask you some questions.

2. _____ what the job involves?

3. ______ what experience is required.

4. ______ what the salary is.

Đáp án:

1. I was wondering

2. May I ask

3. I’d be interested to know

4. I’d like to know

Giải thích:

Bài nghe

Receptionist: Hello. King Edward Hotel. Can I help you?

Girl: Yes, I’m ringing about the job of hotel receptionist.

Receptionist: I’ll put you through to the manager. Hold the line, please.

Manager: Hello, can I help you?

Girl: Yes, I’m calling about the post of hotel receptionist and I was wondering if I could ask you some questions.

Manager: Sure. What would you like to know?

Girl: Well, first of all, may I ask what the job involves?

Manager: The main responsibilities are checking guests in, checking guests out, and answering the phone.

Girl: OK. I’d be interested to know what experience is required.

Manager: Yes, ideally we want someone who has experience of working in a hotel, and has dealt with guests.

Girl: Well, I worked in a hotel in my hometown for three months last summer.

Manager: That sounds ideal. And knowledge of French or Spanish would be an advantage.

Girl: I speak a bit of French.

Manager: That’s good. You also need to be polite and hard-working, and very patient when dealing with the guests.

Girl: Yes, I’m sure I can do that. Moving on to the question of pay, I’d like to know what the salary is.

Manager: The salary is £250 for a 35-hour week.

Girl: And are travel expenses included?

Manager: No, they aren’t.

Girl: I see. Thank you.

Manager: Well, we’re interviewing next week. If you are still interested, please fill in the application online, and we’ll contact you.

Hướng dẫn dịch:

1. Tôi đang tự hỏi liệu tôi có thể hỏi bạn một số câu hỏi được không.

2. Cho em hỏi công việc đó là gì ạ?

3. Tôi muốn biết cần phải có kinh nghiệm gì.

4. Tôi muốn biết mức lương là bao nhiêu.

7 (trang 54 SBT Tiếng Anh 11 Friends Global): Read the task. Prepare questions about the information below. Think of follow-up questions to find out more details. (Đọc nhiệm vụ. Chuẩn bị câu hỏi về thông tin dưới đây. Hãy nghĩ đến những câu hỏi tiếp theo để tìm hiểu thêm chi tiết.)

You have applied for a part-time holiday job as a sales assistant in a supermarket. You are going for an interview with the store manager. Prepare questions for the interview

about these four points:

• responsibilities

• personal qualities and experience required

• hours of work and salary

• travel expenses

1. Responsibilities?

2. Personal qualities?

3. Experience required?

4. Hours of work?

5. Salary?

6. Travel expenses?

Đáp án:

1. Can you provide an overview of the specific responsibilities associated with the sales assistant role?

2. Are there specific traits or characteristics you are particularly looking for in the candidates?

3. Are there any specific skills or previous roles that you consider beneficial for this position?

4. Can you provide information about the expected weekly hours and if there are specific days or shifts that need coverage?

5. Could you discuss the salary structure for the part-time position as a sales assistant?

6. Are there any specific policies or support in place for employees who may need to travel a considerable distance to reach the supermarket?

Giải thích:

Bạn đã nộp đơn xin việc làm bán thời gian trong kỳ nghỉ với vị trí trợ lý bán hàng trong một siêu thị. Bạn sắp có một cuộc phỏng vấn với người quản lý cửa hàng. Chuẩn bị câu hỏi cho cuộc phỏng vấn về bốn điểm này.

• trách nhiệm

• yêu cầu về phẩm chất và kinh nghiệm cá nhân

• giờ làm việc và tiền lương

• chi phí đi lại

Hãy nghĩ đến những câu hỏi tiếp theo để tìm hiểu thêm chi tiết.

Hướng dẫn dịch:

1. Responsibilities?

(Trách nhiệm?)

Can you provide an overview of the specific responsibilities associated with the sales assistant role?

(Bạn có thể cung cấp cái nhìn tổng quan về các trách nhiệm cụ thể liên quan đến vai trò trợ lý bán hàng không?)

2   Personal qualities?

(Phẩm chất cá nhân?)

Are there specific traits or characteristics you are particularly looking for in the candidates?

(Có những đặc điểm hoặc đặc điểm cụ thể nào mà bạn đặc biệt tìm kiếm ở các ứng viên không?)

3. Experience required?

(Yêu cầu kinh nghiệm?)

Are there any specific skills or previous roles that you consider beneficial for this position?

(Có kỹ năng cụ thể hoặc vai trò nào trước đây mà bạn cho là có lợi cho vị trí này không?)

4. Hours of work?

(Giờ làm việc?)

Can you provide information about the expected weekly hours and if there are specific days or shifts that need coverage?

(Bạn có thể cung cấp thông tin về số giờ dự kiến hàng tuần và liệu có những ngày hoặc ca cụ thể nào cần được làm không?)

5. Salary?

(Tiền lương?)

Could you discuss the salary structure for the part-time position as a sales assistant?

(Bạn có thể thảo luận về cơ cấu lương cho vị trí trợ lý bán hàng bán thời gian không?)

6. Travel expenses?

(Chi phí đi lại?)

Are there any specific policies or support in place for employees who may need to travel a considerable distance to reach the supermarket?

(Có chính sách hoặc hỗ trợ cụ thể nào dành cho những nhân viên có thể phải di chuyển một khoảng cách đáng kể để đến siêu thị không?)

8 (trang 54 SBT Tiếng Anh 11 Friends Global): Now do the speaking task above. Use your notes from exercise 7. (Bây giờ hãy thực hiện nhiệm vụ nói ở trên. Sử dụng ghi chú của bạn từ bài tập 7.)

Đáp án:

Manager: Welcome! It's great to have you here for the interview. How can I assist you today?

You: Thank you. I'm excited about the opportunity. I have a few questions to better understand the role.

Manager: Of course, feel free to ask anything.

You: Regarding the responsibilities of the sales assistant position, can you provide an overview of the specific tasks and duties expected?

Manager: Absolutely. As a sales assistant, you'll be responsible for handling customer inquiries, restocking shelves, and assisting with cashier duties during peak hours.

You: That sounds good. In terms of personal qualities, are there specific traits or characteristics you consider essential for a candidate in this role?

Manager: We value strong communication skills, a customer-focused approach, and the ability to work well in a team. Adaptability and a positive attitude are also crucial during the holiday rush.

You: Great. What about the experience required? Are there specific skills or previous roles that would make an applicant stand out?

Manager: While prior retail experience is beneficial, we also welcome candidates with a strong work ethic and a willingness to learn. Any experience in customer service is a plus.

You: In terms of hours of work, could you provide information on the typical working hours for this part-time holiday job? Are there flexible scheduling options?

Manager: We offer flexible scheduling to accommodate both our employees and the store's needs. Most shifts are during peak shopping hours, and we can discuss specific preferences during the onboarding process.

You: That's helpful. And regarding salary, could you discuss the salary structure for the part-time holiday position as a sales assistant?

Manager: Our pay is competitive, and we also have performance-based incentives. We can go into more detail during the job offer stage.

You: Lastly, about travel expenses, are there any support or reimbursement options for employees who may need to travel a considerable distance to reach the supermarket?

Manager: We don't provide direct travel expense reimbursement, but we encourage employees to explore carpooling or public transportation options. I hope that answers your questions. Do you have any more concerns or anything else you'd like to know?

You: No, that covers everything for now. Thank you for providing such detailed information.

Manager: You're welcome! We appreciate your interest in the position. We'll be in touch soon.

Giải thích:

Thực hiện nhiệm vụ nói ở trên. Sử dụng ghi chú của bạn từ bài tập 7.

Hướng dẫn dịch:

Quản lý: Xin chào! Thật tuyệt khi có bạn ở đây để phỏng vấn. Hôm nay tôi có thể giúp gì cho bạn?

Bạn: Cảm ơn bạn. Tôi rất vui mừng về cơ hội. Tôi có một số câu hỏi để hiểu rõ hơn về vai trò.

Quản lý: Tất nhiên, cứ thoải mái hỏi bất cứ điều gì.

Bạn: Về trách nhiệm của vị trí trợ lý bán hàng, bạn có thể cung cấp cái nhìn tổng quan về các công việc, nhiệm vụ cụ thể dự kiến được không?

Người quản lý: Chắc chắn rồi. Với tư cách là trợ lý bán hàng, bạn sẽ chịu trách nhiệm giải quyết các yêu cầu của khách hàng, bổ sung thêm hàng lên kệ và hỗ trợ các công việc thu ngân trong giờ cao điểm.

Bạn: Nghe có vẻ hay đấy. Về phẩm chất cá nhân, có những đặc điểm hoặc đặc điểm cụ thể nào mà bạn cho là cần thiết đối với ứng viên ở vai trò này không?

Người quản lý: Chúng tôi đánh giá cao kỹ năng giao tiếp tốt, cách tiếp cận tập trung vào khách hàng và khả năng làm việc nhóm tốt. Khả năng thích ứng và thái độ tích cực cũng rất quan trọng trong kỳ nghỉ lễ cao điểm.

Bạn: Thật tuyệt vời. Còn kinh nghiệm cần có thì sao? Có kỹ năng cụ thể hoặc vai trò nào trước đây có thể khiến ứng viên nổi bật không?

Người quản lý: Mặc dù kinh nghiệm bán lẻ trước đây là có lợi nhưng chúng tôi cũng chào đón những ứng viên có đạo đức làm việc tốt và sẵn sàng học hỏi. Bất kỳ kinh nghiệm trong dịch vụ khách hàng là một lợi thế.

Bạn: Về thời gian làm việc, bạn có thể cung cấp thông tin về giờ làm việc điển hình cho công việc bán thời gian trong kỳ nghỉ này không? Có các lựa chọn lịch linh hoạt không?

Người quản lý: Chúng tôi cung cấp lịch trình linh hoạt để đáp ứng nhu cầu của cả nhân viên và cửa hàng. Hầu hết các ca làm việc đều diễn ra trong giờ mua sắm cao điểm và chúng ta có thể thảo luận về các ưu tiên cụ thể trong quá trình giới thiệu.

Bạn: Điều đó thật hữu ích. Và về mức lương, bạn có thể thảo luận về cơ cấu lương cho vị trí trợ lý bán hàng trong kỳ nghỉ bán thời gian được không?

Người quản lý: Mức lương của chúng tôi rất cạnh tranh và chúng tôi cũng có các biện pháp khuyến khích dựa trên hiệu suất. Chúng ta có thể đi vào chi tiết hơn trong giai đoạn tuyển dụng.

Bạn: Cuối cùng, về chi phí đi lại, có phương án hỗ trợ hoặc hoàn trả nào cho những nhân viên có thể phải di chuyển một quãng đường đáng kể để đến siêu thị không?

Người quản lý: Chúng tôi không hoàn trả trực tiếp chi phí đi lại nhưng chúng tôi khuyến khích nhân viên khám phá các lựa chọn đi chung xe hoặc phương tiện giao thông công cộng. Tôi hy vọng đó là câu trả lời bạn muốn. Bạn còn mối lo ngại nào hay muốn biết điều gì nữa không?

Bạn: Không, điều đó bao gồm mọi thứ hiện tại. Cảm ơn bạn đã cung cấp thông tin chi tiết như vậy.

Người quản lý: Không có gì! Chúng tôi đánh giá cao sự quan tâm của bạn đối với vị trí này. Chúng tôi sẽ liên lạc sớm.

Lời giải SBT Tiếng Anh 11 Unit 6: High flyers hay khác:

Xem thêm lời giải sách bài tập Tiếng Anh 11 Friends Global hay, chi tiết khác:

Xem thêm các tài liệu giúp học tốt Tiếng Anh lớp 11 mới:




Giải bài tập lớp 11 sách mới các môn học