Bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 6 (có đáp án): Vocabulary and Grammar

Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences

Question 1: The restaurant is______ to my school.

A. next     B. near     C. opposite     D. behind

Đáp án: A

Giải thích: Next to: đối diện

Dịch: Nhà hàng gần với trường của mình.

Question 2: ___________ the right of my house, there is a beautiful garden full of trees and flowers.

A. At     B. To     C. On     D. In

Đáp án: B

Giải thích: To the right of sth: Ở bên phải ……

Dịch: Ở bên phải nhà của mình có một khu vườn xinh đẹp ngập tràn cây và hoa.

Question 3: ________ hotels are there in your neighbor? Two hotels.

A. How much B. How many C. What     D. How often

Đáp án: B

Giải thích: How many+ N số nhiều đếm được

Dịch: Có bao nhiêu khách sạn ở khu của bạn? Hai khách sạn.

Question 4: My lovely cat is_____ the table.

A. in     B. under     C. at     D. B và C are correct

Đáp án: B

Giải thích: Under sth: bên dưới

Dịch: Con mèo dễ thương của mình đang ở dưới bàn.

Question 5: Which sentence is correct?

A. My house is between my school and a toy store.

B. There is my house between my school and a toy store.

C. Between my school and a toy store my house.

D. My house are between my school and a toy store.

Đáp án: A

Giải thích: between A và B: giữa A và B

Dịch: Câu nào sau đây là đúng?

Question 6: Which is the one odd one out?

A. restaurant     B. hotel     C. toy store     D. river

Đáp án: D

Giải thích: Các đáp án còn lại là cửa hàng.

Dịch: Từ nào sau đây khác với các từ còn lại?

Question 7: There are many interesting books in the_______.

A. stadium     B. toy store     C. bookstore     D. bakery

Đáp án: C

Giải thích: Dấu hiệu là từ “books”: sách.

Dịch: Có rất nhiều sách thú vị ở hiệu sách.

Question 8: My father is an engineer. He works in a big_______.

A. factory     B. hospital     C. city     D. hotel

Đáp án: A

Giải thích: Dấu hiệu là từ “engineer”: kĩ sư

Dịch: Bố tôi là một kĩ sư. Ông ấy làm việc ở một nhà máy lớn.

Question 9: The bookstore is_________ a river.

A. near to     B. next to     C. behind on     D. opposite to

Đáp án: B

Giải thích: Next to: Đối diện

Dịch: Hiệu sách ở đối diện một con sông.

Question 10: Look at _______ boys over here! They are playing football in the yard.

A. these     B. that     C. this     D. it

Đáp án: A

Giải thích: These + N số nhiều đếm được

Dịch: Hãy nhìn những chàng trai ở đằng kia. Họ đang chơi bóng đá ở sân.

Question 11: Linda and Jackson come __________ London.

A. for     B. from     C. up to     D. in

Đáp án: B

Giải thích: Come from: đến từ

Dịch: Linda và Jackson đến từ Luân Đôn.

Question 12: She likes playing_______ the rain

A. on     B. in     C. at     D. under

Đáp án: B

Giải thích: In the rain: dưới mưa

Dịch: Cô ấy thích chơi ở dưới mưa

Question 13: Hai is living in a beautiful house_____ his father, mother, and siblings.

A. for     B. near     C. with     D. about

Đáp án: C

Giải thích: Live with sb: sống với ai

Dịch: Hải đang sống ở một ngôi nhà xinh đẹp với bố, mẹ, và anh chị anh ấy.

Question 14: Which word has two syllables?

A. drugstore     B. bakery     C. history     D. Saturday

Đáp án: A

Giải thích: Từ “bakery” được phiên âm là /ˈdrʌɡstɔː(r)/

Dịch: Từ nào có 2 âm tiết?

Question 15: There is a cloth store in front_________ my school.

A. from     B. to     C. with     D. of

Đáp án: D

Giải thích: In front of: Ở đằng trước

Dịch: Có một cửa hàng ở trước trường của mình.

Xem thêm các bài tập trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 6 có đáp án khác:

Xem thêm các loạt bài Để học tốt môn Tiếng Anh 6 hay khác:

unit-6-places.jsp

Giải bài tập lớp 6 sách mới các môn học