Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Phonics Smart Unit 2: I have got a doll (đầy đủ nhất)
Với tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 2: I have got a doll sách Phonics Smart 3 đầy đủ, chi tiết nhất sẽ giúp học sinh lớp 3 học từ mới môn Tiếng Anh lớp 3 dễ dàng hơn.
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
Ball |
n |
/bɔːl/ |
Quả bóng |
Balloon |
n |
/bəˈluːn/ |
Bóng bay |
Bike |
n |
/baɪk/ |
Xe đạp |
Board game |
n |
/ˈbɔːd ˌɡeɪm/ |
Trò chơi bàn cờ |
Boat |
n |
/bəʊt/ |
Con thuyền |
Bottle |
n |
/ˈbɒt.əl/ |
Chai |
Car |
n |
/kɑːr/ |
Ô tô |
Cloth bag |
n |
/klɒθ bæɡ/ |
Túi vải |
Doll |
n |
/dɒl/ |
Búp bê |
Helicopter |
n |
/ˈhel.ɪˌkɒp.tər/ |
Trực thăng |
Plane |
n |
/pleɪn/ |
Máy bay |
Plastic bag |
n |
/ˈplæs.tɪk bæɡ/ |
Túi ni lông |
Share |
v |
/ʃeər/ |
Chia sẻ, san sẻ |
Straw |
n |
/strɔː/ |
Ống hút |
Teddy bear |
n |
/ˈted·i ˌbeər/ |
Gấu bông |
Throw away |
phr v |
/θroʊ əˈweɪ/ |
Ném đi, vứt đi |
Toy |
n |
/tɔɪ/ |
Đồ chơi |
Train |
n |
/treɪn/ |
Tàu hoả |
Use |
v |
/juːz/ |
Sử dụng |
Lời giải Tiếng Anh lớp 3 Unit 2: I have got a doll hay, chi tiết khác:
Unit 2 Lesson 1 (trang 24, 25 Tiếng Anh lớp 3 Phonics Smart)
Unit 2 Lesson 2 (trang 26, 27 Tiếng Anh lớp 3 Phonics Smart)
Unit 2 Lesson 3 (trang 28, 29 Tiếng Anh lớp 3 Phonics Smart)
Unit 2 Learn more: Plastic things (trang 31 Tiếng Anh lớp 3 Phonics Smart)
Xem thêm lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Phonics Smart hay khác:
- Tiếng Anh lớp 3 Review 1
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 3: He has got blue eyes
- Tiếng Anh lớp 3 Review 2
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 4: I love my room
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 5: There are five rooms in my house
- Tiếng Anh lớp 3 Unit 6: I like kitchen
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 3 hay khác:
- Giải sgk Tiếng Anh lớp 3 Phonics Smart
- Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Phonics Smart
- Giải lớp 3 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 3 Chân trời sáng tạo (các môn học)
- Giải lớp 3 Cánh diều (các môn học)