Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Wonderful World Unit 6: My Hobby (đầy đủ nhất)
Với tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 6: My Hobby sách Wonderful World 3 đầy đủ, chi tiết nhất sẽ giúp học sinh lớp 3 học từ mới môn Tiếng Anh lớp 3 dễ dàng hơn.
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
Band |
n |
/bænd/ |
Ban nhạc |
Buy |
v |
/baɪ/ |
Mua |
Can/can’t |
v |
/kæn/ /kɑːnt/ |
Có thể/không thể |
Colour |
v |
/ˈkʌl.ər/ |
Tô màu |
Cook |
v |
/kʊk/ |
Nấu nướng |
Dance |
v |
/dɑːns/ |
Nhảy, múa |
Drums |
n |
/drʌmz/ |
Trống |
Guitar |
n |
/ɡɪˈtɑːr/ |
Đàn ghi-ta |
Hobby |
n |
/ˈhɒb.i/ |
Sở thích |
Listen to music |
v.phr |
/ˈlɪs.ən tʊ ˈmjuː.zɪk/ |
Nghe nhạc |
Paint |
v |
/peɪnt/ |
Sơn, vẽ |
Piano |
n |
/piˈæn.əʊ/ |
Đàn piano |
Play the (nhạc cụ) |
v.phr |
/pleɪ ðə/ |
Chơi một loại nhạc cụ nào đấy |
Read |
v |
/riːd/ |
Đọc |
Sing |
v |
/sɪŋ/ |
Hát |
Speak English |
v.phr |
/spiːk ˈɪŋ.ɡlɪʃ/ |
Nói tiếng Anh |
Swim |
v |
/swɪm/ |
Bơi |
Thailand |
n |
/ˈtaɪ.lænd/ |
Nước Thái Lan |
Write |
v |
/raɪt/ |
Viết |
Lời giải Tiếng Anh lớp 3 Unit 6: My Hobby hay, chi tiết khác:
Xem thêm lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Wonderful World hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 3 hay khác:
- Giải sgk Tiếng Anh lớp 3 Wonderful World
- Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Wonderful World
- Giải lớp 3 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 3 Chân trời sáng tạo (các môn học)
- Giải lớp 3 Cánh diều (các môn học)