Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Wonderful World Unit 4: My House (đầy đủ nhất)
Với tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 4: My House sách Wonderful World 3 đầy đủ, chi tiết nhất sẽ giúp học sinh lớp 3 học từ mới môn Tiếng Anh lớp 3 dễ dàng hơn.
Từ vựng |
Từ loại |
Phiên âm |
Nghĩa |
Ball |
n |
/bɔːl/ |
Quả bóng |
Bathroom |
n |
/ˈbɑːθ.ruːm/ |
Phòng tắm |
Bed |
n |
/bed/ |
Cái giường |
Bedroom |
n |
/ˈbed.ruːm/ |
Phòng ngủ |
Birthday |
n |
/ˈbɜːθ.deɪ/ |
Sinh nhật |
Car |
n |
/kɑːr/ |
Ô tô |
Computer |
n |
/kəmˈpjuː.tər/ |
Cái máy tính |
Doll |
n |
/dɒl/ |
Búp bê |
Friends |
n |
/frendz/ |
Bạn bè |
Game |
n |
/ɡeɪm/ |
Trò chơi |
House |
n |
/haʊs/ |
Ngôi nhà |
Kitchen |
n |
/ˈkɪtʃ.ən/ |
Phòng bếp |
Lamp |
n |
/læmp/ |
Cái đèn |
Living room |
n |
/ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/ |
Phòng khách |
Teddy bear |
n |
/ˈted·i ˌbeər/ |
Gấu bông |
There is/are |
|
/ðeər ɪz/ɑːr/ |
Có |
Toy |
n |
/tɔɪ/ |
Đồ chơi |
TV |
n |
/ˌtiːˈviː/ |
Cái tivi |
Lời giải Tiếng Anh lớp 3 Unit 4: My House hay, chi tiết khác:
Xem thêm lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Wonderful World hay khác:
Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 3 hay khác:
- Giải sgk Tiếng Anh lớp 3 Wonderful World
- Giải SBT Tiếng Anh lớp 3 Wonderful World
- Giải lớp 3 Kết nối tri thức (các môn học)
- Giải lớp 3 Chân trời sáng tạo (các môn học)
- Giải lớp 3 Cánh diều (các môn học)