Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Phonics Smart Unit 5: There are five rooms in my house (đầy đủ nhất)

Với tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 5: There are five rooms in my house sách Phonics Smart 3 đầy đủ, chi tiết nhất sẽ giúp học sinh lớp 3 học từ mới môn Tiếng Anh lớp 3 dễ dàng hơn.

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

Bathroom

n

/ˈbɑːθ.ruːm/

Phòng tắm

Bedroom

n

/ˈbed.ruːm/

Phòng ngủ

Clean the house

v phr

/kliːn ðə haʊs/

Quét dọn nhà cửa

Dining room

n

/ˈdaɪ.nɪŋ ˌruːm/

Phòng ăn

Feed

v

/fiːd/

Cho ăn

Flower

n

/flaʊər/

Hoa

Garden

n

/ˈɡɑː.dən/

Vườn

House

n

/haʊs/

Ngôi nhà

Housework

n

/ˈhaʊs.wɜːk/

Công việc nhà

In

prep

/ɪn/

Ở trong (một vật chứa)

Kitchen

n

/ˈkɪtʃ.ən/

Phòng bếp

Living room

n

/ˈlɪv.ɪŋ ˌruːm/

Phòng khách

Make the bed

v phr

/meɪk ðə bed/

Dọn giường

On

prep

/ɒn/

Trên (bề mặt)

Puppy

n

/ˈpʌp.i/

Con chó con

Room

n

/ruːm/

Căn phòng

Under

prep

/ˈʌn.dər/

Ở dưới

Wall

n

/wɔːl/

Bức tường

Wash the dishes

v phr

/wɒʃ ðə ˈdɪʃɪz/

Rửa chén bát

Water the flowers

v phr

/ˈwɔː.tər ðə ˈflaʊəz/

Tưới nước cho hoa

Lời giải Tiếng Anh lớp 3 Unit 5: There are five rooms in my house hay, chi tiết khác:

Xem thêm lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Phonics Smart hay khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 3 hay khác:


Giải bài tập lớp 3 Kết nối tri thức khác