Từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Phonics Smart Unit 11: I’m learning (đầy đủ nhất)

Với tổng hợp từ vựng Tiếng Anh lớp 3 Unit 11: I’m learning sách Phonics Smart 3 đầy đủ, chi tiết nhất sẽ giúp học sinh lớp 3 học từ mới môn Tiếng Anh lớp 3 dễ dàng hơn.

Từ vựng

Từ loại

Phiên âm

Nghĩa

Answer

v

/ˈɑːn.sər/

Trả lời

Classroom

n

/ˈklɑːs.ruːm/

Lớp học

Computer room

n

/kəmˈpjuː.tər ruːm/

Phòng học máy tính

Draw a picture

v phr

/drɔː eɪ ˈpɪk.tʃər/

Vẽ tranh

Give flowers

v phr

/ɡɪv ˈflaʊərz/

Tặng hoa

Gym

n

/dʒɪm/

Phòng thể chất

Learn

v

/lɜːn/

Học

Make a card

v phr

/meɪk eɪ kɑːd/

Làm thiệp

Make paper flowers

v phr

/meɪk ˈpeɪ.pər ˈflaʊərz/

Làm hoa giấy

Music room

n

/ˈmjuː.zɪk ruːm/

Phòng học âm nhạc

Paint

v

/peɪnt/

Sơn, vẽ, tô

Playground

n

/ˈpleɪ.ɡraʊnd/

Sân chơi

Question

n

/ˈkwes.tʃən/

Câu hỏi

Spell

v

/spel/

Đánh vần

Student

n

/ˈstjuː.dənt/

Học sinh, sinh viên

Talk

v

/tɔːk/

Nói chuyện, trò chuyện

Teacher

n

/ˈtiː.tʃər/

Giáo viên

Vietnamese

Teachers’ Day

n

/vɪetˈnæmiːz

ˈtiːtʃərz deɪ/

Ngày Nhà giáo Việt Nam

Write

v

/raɪt/

Viết

Write a poem

v phr

/raɪt eɪ ˈpəʊ.ɪm/

Viết một bài thơ

Lời giải Tiếng Anh lớp 3 Unit 11: I’m learning hay, chi tiết khác:

Xem thêm lời giải bài tập Tiếng Anh lớp 3 Phonics Smart hay khác:

Xem thêm các tài liệu học tốt lớp 3 hay khác:


Giải bài tập lớp 3 Kết nối tri thức khác